| Bản vẽ kích thước | Dải đo | 0-20 mg/L (hoặc ppm) |
![]() | Kỹ thuật đo | Công nghệ đo ampe ba điện cực được phủ màng |
| Độ chính xác | ± 0,1mg/L | |
| Độ lặp | ± 0,05 mg/L (25 °C) | |
| Khả năng tái tạo | ± 4% | |
| Độ phân giải | 0.01 | |
| Thời gian phản hồi | 90 giây đến 90% (T-90), 25 °C | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 to 50 °C | |
| Áp suất vận hành | Tối đa 15 PSI | |
| Độ pH mẫu | 4-12, giảm đáng kể sự can thiệp của pH | |
| Yêu cầu lưu lượng tối thiểu | 30 L/giờ (0,6 cm/giây) | |
| Lưu lượng yêu cầu tối đa | 60 L/giờ (1,3 cm/giây) | |
| Vật liệu | Vỏ thân: PVC, ABS Màng: PTFE ưa nước Điện cực: Bạc-Bạc Halide/Vàng/316SS | |
| Bù nhiệt độ | Tích hợp, Tự động | |
| Bảo hành | 1 năm |
Phần tham khảo
| CHLSET | Bộ đo clo ampe Phạm vi: 0 – 20 mg/l Cl2 Tích hợp bù nhiệt độ, Bao gồm điện cực clo, điện cực pH, giá đỡ điện cực, lưu lượng kế, tấm gắn, và cáp dài 3 feet | ![]() |
| ELCHL | Điện cực clo ampe kế | |
| ELCHL–M | Nắp màng cho điện cực clo ELCHL | |
| ELCHL–R | Chất điện phân có thể nạp lại cho điện cực clo ELCHL | |
| ELPH | Điện cực pH trực tuyến, mục đích chung |


